Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và VeChain được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 27 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho VeChain trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào VeChains hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). The VeChain là tiền tệ không có nước. Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu VEN có thể được viết VEN. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the VeChain cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VEN có 12 chữ số có nghĩa.


CNY VEN
coinmill.com
5.0 0.4500
10.0 0.8999
20.0 1.7999
50.0 4.4997
100.0 8.9995
200.0 17.9990
500.0 44.9975
1000.0 89.9950
2000.0 179.9900
5000.0 449.9750
10,000.0 899.9500
20,000.0 1799.8999
50,000.0 4499.7498
100,000.0 8999.4996
200,000.0 17,998.9993
500,000.0 44,997.4982
1,000,000.0 89,994.9963
CNY tỷ lệ
21 Tháng Một 2026
VEN CNY
coinmill.com
0.5000 5.5
1.0000 11.0
2.0000 22.0
5.0000 55.5
10.0000 111.0
20.0000 222.0
50.0000 555.5
100.0000 1111.0
200.0000 2222.5
500.0000 5556.0
1000.0000 11,111.5
2000.0000 22,223.5
5000.0000 55,558.5
10,000.0000 111,117.5
20,000.0000 222,234.5
50,000.0000 555,586.5
100,000.0000 1,111,173.0
VEN tỷ lệ
2 tháng Tám 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ