Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và VeChain được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho VeChain trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào VeChains hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). The VeChain là tiền tệ không có nước. Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu VEN có thể được viết VEN. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the VeChain cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VEN có 12 chữ số có nghĩa.


CNY VEN
coinmill.com
5.0 0.4743
10.0 0.9487
20.0 1.8973
50.0 4.7433
100.0 9.4867
200.0 18.9733
500.0 47.4333
1000.0 94.8666
2000.0 189.7331
5000.0 474.3328
10,000.0 948.6656
20,000.0 1897.3311
50,000.0 4743.3278
100,000.0 9486.6557
200,000.0 18,973.3114
500,000.0 47,433.2785
1,000,000.0 94,866.5569
CNY tỷ lệ
29 tháng Mười 2026
VEN CNY
coinmill.com
0.5000 5.5
1.0000 10.5
2.0000 21.0
5.0000 52.5
10.0000 105.5
20.0000 211.0
50.0000 527.0
100.0000 1054.0
200.0000 2108.0
500.0000 5270.5
1000.0000 10,541.0
2000.0000 21,082.0
5000.0000 52,705.5
10,000.0000 105,411.0
20,000.0000 210,822.5
50,000.0000 527,056.0
100,000.0000 1,054,112.5
VEN tỷ lệ
2 tháng Tám 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ