Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và VeChain được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho VeChain trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào VeChains hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). The VeChain là tiền tệ không có nước. Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu VEN có thể được viết VEN. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the VeChain cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VEN có 12 chữ số có nghĩa.


CNY VEN
coinmill.com
5.0 0.4566
10.0 0.9132
20.0 1.8263
50.0 4.5658
100.0 9.1316
200.0 18.2633
500.0 45.6581
1000.0 91.3163
2000.0 182.6326
5000.0 456.5814
10,000.0 913.1629
20,000.0 1826.3257
50,000.0 4565.8143
100,000.0 9131.6286
200,000.0 18,263.2572
500,000.0 45,658.1431
1,000,000.0 91,316.2862
CNY tỷ lệ
29 tháng Tư 2026
VEN CNY
coinmill.com
0.5000 5.5
1.0000 11.0
2.0000 22.0
5.0000 55.0
10.0000 109.5
20.0000 219.0
50.0000 547.5
100.0000 1095.0
200.0000 2190.0
500.0000 5475.5
1000.0000 10,951.0
2000.0000 21,902.0
5000.0000 54,754.5
10,000.0000 109,509.5
20,000.0000 219,019.0
50,000.0000 547,547.5
100,000.0000 1,095,095.0
VEN tỷ lệ
2 tháng Tám 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ