Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 11 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu VND có thể được viết D. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


CNY VND
coinmill.com
5.0 19,400
10.0 38,600
20.0 77,200
50.0 193,200
100.0 386,400
200.0 772,600
500.0 1,931,800
1000.0 3,863,400
2000.0 7,727,000
5000.0 19,317,400
10,000.0 38,634,800
20,000.0 77,269,600
50,000.0 193,173,800
100,000.0 386,347,800
200,000.0 772,695,600
500,000.0 1,931,739,000
1,000,000.0 3,863,478,000
CNY tỷ lệ
10 tháng Chín 2026
VND CNY
coinmill.com
20,000 5.0
50,000 13.0
100,000 26.0
200,000 52.0
500,000 129.5
1,000,000 259.0
2,000,000 517.5
5,000,000 1294.0
10,000,000 2588.5
20,000,000 5176.5
50,000,000 12,941.5
100,000,000 25,883.5
200,000,000 51,767.0
500,000,000 129,417.0
1,000,000,000 258,834.0
2,000,000,000 517,668.5
5,000,000,000 1,294,170.5
VND tỷ lệ
11 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ