Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và NEM được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEMs hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). The NEM là tiền tệ không có nước. Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 15 chữ số có nghĩa.


CNY XEM
coinmill.com
5.0 18.910
10.0 37.819
20.0 75.639
50.0 189.096
100.0 378.193
200.0 756.385
500.0 1890.963
1000.0 3781.926
2000.0 7563.853
5000.0 18,909.632
10,000.0 37,819.264
20,000.0 75,638.528
50,000.0 189,096.320
100,000.0 378,192.641
200,000.0 756,385.282
500,000.0 1,890,963.204
1,000,000.0 3,781,926.408
CNY tỷ lệ
21 Tháng Một 2026
XEM CNY
coinmill.com
20.000 5.5
50.000 13.0
100.000 26.5
200.000 53.0
500.000 132.0
1000.000 264.5
2000.000 529.0
5000.000 1322.0
10,000.000 2644.0
20,000.000 5288.5
50,000.000 13,221.0
100,000.000 26,441.5
200,000.000 52,883.0
500,000.000 132,208.0
1,000,000.000 264,415.5
2,000,000.000 528,831.0
5,000,000.000 1,322,077.5
XEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ