Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và NEM được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 11 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEMs hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). The NEM là tiền tệ không có nước. Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 15 chữ số có nghĩa.


CNY XEM
coinmill.com
5.0 19.482
10.0 38.965
20.0 77.929
50.0 194.823
100.0 389.647
200.0 779.294
500.0 1948.234
1000.0 3896.468
2000.0 7792.936
5000.0 19,482.340
10,000.0 38,964.681
20,000.0 77,929.362
50,000.0 194,823.404
100,000.0 389,646.808
200,000.0 779,293.616
500,000.0 1,948,234.041
1,000,000.0 3,896,468.082
CNY tỷ lệ
11 tháng Sáu 2026
XEM CNY
coinmill.com
20.000 5.0
50.000 13.0
100.000 25.5
200.000 51.5
500.000 128.5
1000.000 256.5
2000.000 513.5
5000.000 1283.0
10,000.000 2566.5
20,000.000 5133.0
50,000.000 12,832.0
100,000.000 25,664.5
200,000.000 51,328.5
500,000.000 128,321.5
1,000,000.000 256,642.5
2,000,000.000 513,285.5
5,000,000.000 1,283,213.5
XEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ