Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và NEM được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEMs hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). The NEM là tiền tệ không có nước. Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 15 chữ số có nghĩa.


CNY XEM
coinmill.com
5.0 19.599
10.0 39.198
20.0 78.395
50.0 195.988
100.0 391.975
200.0 783.950
500.0 1959.875
1000.0 3919.751
2000.0 7839.501
5000.0 19,598.753
10,000.0 39,197.507
20,000.0 78,395.013
50,000.0 195,987.533
100,000.0 391,975.066
200,000.0 783,950.133
500,000.0 1,959,875.332
1,000,000.0 3,919,750.665
CNY tỷ lệ
26 tháng Bảy 2026
XEM CNY
coinmill.com
20.000 5.0
50.000 13.0
100.000 25.5
200.000 51.0
500.000 127.5
1000.000 255.0
2000.000 510.0
5000.000 1275.5
10,000.000 2551.0
20,000.000 5102.5
50,000.000 12,756.0
100,000.000 25,512.0
200,000.000 51,023.5
500,000.000 127,559.0
1,000,000.000 255,118.5
2,000,000.000 510,236.5
5,000,000.000 1,275,591.5
XEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ