Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và NEM được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEMs hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). The NEM là tiền tệ không có nước. Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 15 chữ số có nghĩa.


CNY XEM
coinmill.com
5.0 19.933
10.0 39.866
20.0 79.733
50.0 199.332
100.0 398.665
200.0 797.330
500.0 1993.324
1000.0 3986.648
2000.0 7973.295
5000.0 19,933.238
10,000.0 39,866.476
20,000.0 79,732.952
50,000.0 199,332.380
100,000.0 398,664.761
200,000.0 797,329.522
500,000.0 1,993,323.804
1,000,000.0 3,986,647.609
CNY tỷ lệ
29 tháng Mười 2026
XEM CNY
coinmill.com
20.000 5.0
50.000 12.5
100.000 25.0
200.000 50.0
500.000 125.5
1000.000 251.0
2000.000 501.5
5000.000 1254.0
10,000.000 2508.5
20,000.000 5016.5
50,000.000 12,542.0
100,000.000 25,083.5
200,000.000 50,167.5
500,000.000 125,418.5
1,000,000.000 250,837.5
2,000,000.000 501,674.5
5,000,000.000 1,254,186.5
XEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ