Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Colombia Peso (COP) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Colombia Peso và Hà Lan tiền tệ ở hòa lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Colombia Peso. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Hà Lan tiền tệ ở hòa lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hà Lan guilders hoặc Colombia Pesos để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peso Colombia là tiền tệ Colombia (Columbia, CO, COL). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu COP có thể được viết Col$. Peso Colombia được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Peso Colombia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi COP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa.


COP NLG
coinmill.com
5000 2.5
10,000 4.5
20,000 9.0
50,000 22.5
100,000 45.5
200,000 90.5
500,000 227.0
1,000,000 453.5
2,000,000 907.0
5,000,000 2268.0
10,000,000 4536.0
20,000,000 9072.0
50,000,000 22,679.5
100,000,000 45,359.5
200,000,000 90,719.0
500,000,000 226,797.0
1,000,000,000 453,594.5
COP tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NLG COP
coinmill.com
1.0 2200
2.0 4400
5.0 11,000
10.0 22,000
20.0 44,100
50.0 110,200
100.0 220,500
200.0 440,900
500.0 1,102,300
1000.0 2,204,600
2000.0 4,409,200
5000.0 11,023,100
10,000.0 22,046,100
20,000.0 44,092,300
50,000.0 110,230,700
100,000.0 220,461,300
200,000.0 440,922,600
NLG tỷ lệ
8 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ