Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Colombia Peso (COP) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Colombia Peso và Hà Lan tiền tệ ở hòa lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Colombia Peso. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Hà Lan tiền tệ ở hòa lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hà Lan guilders hoặc Colombia Pesos để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peso Colombia là tiền tệ Colombia (Columbia, CO, COL). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu COP có thể được viết Col$. Peso Colombia được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Peso Colombia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi COP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa.


COP NLG
coinmill.com
5000 2.0
10,000 4.5
20,000 9.0
50,000 22.5
100,000 45.0
200,000 90.0
500,000 224.5
1,000,000 449.5
2,000,000 898.5
5,000,000 2246.5
10,000,000 4492.5
20,000,000 8985.0
50,000,000 22,463.0
100,000,000 44,926.0
200,000,000 89,852.5
500,000,000 224,630.5
1,000,000,000 449,261.5
COP tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NLG COP
coinmill.com
1.0 2200
2.0 4500
5.0 11,100
10.0 22,300
20.0 44,500
50.0 111,300
100.0 222,600
200.0 445,200
500.0 1,112,900
1000.0 2,225,900
2000.0 4,451,800
5000.0 11,129,400
10,000.0 22,258,800
20,000.0 44,517,500
50,000.0 111,293,800
100,000.0 222,587,600
200,000.0 445,175,200
NLG tỷ lệ
9 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ