Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Colombia Peso và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Colombia Peso. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Colombia Pesos để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peso Colombia là tiền tệ Colombia (Columbia, CO, COL). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu COP có thể được viết Col$. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Peso Colombia được chia thành 100 centavos. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Peso Colombia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi COP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


COP NOK
coinmill.com
5000 11.0
10,000 22.5
20,000 44.5
50,000 111.5
100,000 223.5
200,000 447.0
500,000 1117.5
1,000,000 2235.0
2,000,000 4469.5
5,000,000 11,174.0
10,000,000 22,348.5
20,000,000 44,697.0
50,000,000 111,742.5
100,000,000 223,484.5
200,000,000 446,969.5
500,000,000 1,117,423.5
1,000,000,000 2,234,847.0
COP tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NOK COP
coinmill.com
5.0 2200
10.0 4500
20.0 8900
50.0 22,400
100.0 44,700
200.0 89,500
500.0 223,700
1000.0 447,500
2000.0 894,900
5000.0 2,237,300
10,000.0 4,474,600
20,000.0 8,949,200
50,000.0 22,372,900
100,000.0 44,745,800
200,000.0 89,491,600
500,000.0 223,729,000
1,000,000.0 447,457,900
NOK tỷ lệ
28 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ