Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Colombia Peso và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Colombia Peso. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Colombia Pesos để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peso Colombia là tiền tệ Colombia (Columbia, CO, COL). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu COP có thể được viết Col$. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Peso Colombia được chia thành 100 centavos. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Peso Colombia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi COP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


COP NOK
coinmill.com
5000 12.0
10,000 24.0
20,000 47.5
50,000 119.0
100,000 237.5
200,000 475.0
500,000 1188.0
1,000,000 2375.5
2,000,000 4751.0
5,000,000 11,878.0
10,000,000 23,755.5
20,000,000 47,511.5
50,000,000 118,778.5
100,000,000 237,556.5
200,000,000 475,113.5
500,000,000 1,187,783.5
1,000,000,000 2,375,566.5
COP tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NOK COP
coinmill.com
5.0 2100
10.0 4200
20.0 8400
50.0 21,000
100.0 42,100
200.0 84,200
500.0 210,500
1000.0 421,000
2000.0 841,900
5000.0 2,104,800
10,000.0 4,209,500
20,000.0 8,419,000
50,000.0 21,047,600
100,000.0 42,095,200
200,000.0 84,190,400
500,000.0 210,476,100
1,000,000.0 420,952,200
NOK tỷ lệ
21 Tháng Một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ