Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Costa Rica Colon (CRC) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Costa Rica Colon và Tây Ban Nha Peseta được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Costa Rica Colon. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Ban Nha Peseta trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Ban Nha pesetas hoặc Costa Rica Colones để chuyển đổi loại tiền tệ.

Colon Costa Rica là tiền tệ Costa Rica (CR, CRI). Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Ký hiệu CRC có thể được viết C. Colon Costa Rica được chia thành 100 centimos. Tỷ giá hối đoái Colon Costa Rica cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CRC có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa.


CRC ESP
coinmill.com
500.00 137
1000.00 275
2000.00 549
5000.00 1374
10,000.00 2747
20,000.00 5494
50,000.00 13,735
100,000.00 27,471
200,000.00 54,941
500,000.00 137,354
1,000,000.00 274,707
2,000,000.00 549,415
5,000,000.00 1,373,537
10,000,000.00 2,747,075
20,000,000.00 5,494,150
50,000,000.00 13,735,375
100,000,000.00 27,470,750
CRC tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
ESP CRC
coinmill.com
100 364.02
200 728.05
500 1820.12
1000 3640.24
2000 7280.47
5000 18,201.18
10,000 36,402.36
20,000 72,804.71
50,000 182,011.78
100,000 364,023.55
200,000 728,047.11
500,000 1,820,117.77
1,000,000 3,640,235.55
2,000,000 7,280,471.09
5,000,000 18,201,177.73
10,000,000 36,402,355.46
20,000,000 72,804,710.92
ESP tỷ lệ
21 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ