![]() |
Chào mừng! Login
| ||
|
Dinar Serbia (CSD) đã được đổi tên thành Dinar Serbia (RSD)
Krone Đan Mạch (DKK) và Serbia Dinar (RSD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính
Chuyển đổi Serbia Dinar và Krone Đan Mạch được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.
Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Serbia Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Đan Mạch trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đan Mạch Krone hoặc Serbia dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.
Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CSD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa.
In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch. |
Để lại một đánh giá |
Tùy chọnBắt đầu từ Tiền tệ
|