Dinar Serbia (CSD) đã được đổi tên thành Dinar Serbia (RSD)

Nigeria naira (NGN) và Serbia Dinar (RSD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Serbia Dinar và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Serbia Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Serbia dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CSD có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 3 chữ số có nghĩa.


CSD NGN
coinmill.com
100.0 1274
200.0 2548
500.0 6369
1000.0 12,739
2000.0 25,477
5000.0 63,694
10,000.0 127,387
20,000.0 254,775
50,000.0 636,937
100,000.0 1,273,874
200,000.0 2,547,748
500,000.0 6,369,369
1,000,000.0 12,738,739
2,000,000.0 25,477,477
5,000,000.0 63,693,694
10,000,000.0 127,387,387
20,000,000.0 254,774,775
CSD tỷ lệ
3 tháng Mười 2026
NGN CSD
coinmill.com
1000 78.5
2000 157.0
5000 392.5
10,000 785.0
20,000 1570.0
50,000 3925.0
100,000 7850.0
200,000 15,700.0
500,000 39,250.5
1,000,000 78,500.5
2,000,000 157,001.5
5,000,000 392,503.5
10,000,000 785,007.0
20,000,000 1,570,014.0
50,000,000 3,925,035.5
100,000,000 7,850,070.5
200,000,000 15,700,141.5
NGN tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ