Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Cuban Convertible Peso (CUC) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuban Convertible Peso và Tây Ban Nha Peseta được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuban Convertible Peso. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Ban Nha Peseta trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Ban Nha pesetas hoặc Cuba Convertible Pesos để chuyển đổi loại tiền tệ.

Convertible Peso Cuba là tiền tệ Cuba (CU, CUB). Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Tỷ giá hối đoái Convertible Peso Cuba cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CUC có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa.


CUC ESP
coinmill.com
0.50 73
1.00 146
2.00 291
5.00 728
10.00 1456
20.00 2911
50.00 7278
100.00 14,557
200.00 29,114
500.00 72,785
1000.00 145,570
2000.00 291,139
5000.00 727,848
10,000.00 1,455,696
20,000.00 2,911,392
50,000.00 7,278,481
100,000.00 14,556,962
CUC tỷ lệ
9 tháng Bảy 2026
ESP CUC
coinmill.com
100 0.69
200 1.37
500 3.43
1000 6.87
2000 13.74
5000 34.35
10,000 68.70
20,000 137.39
50,000 343.48
100,000 686.96
200,000 1373.91
500,000 3434.78
1,000,000 6869.57
2,000,000 13,739.13
5,000,000 34,347.83
10,000,000 68,695.65
20,000,000 137,391.31
ESP tỷ lệ
9 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ