Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuban Convertible Peso và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuban Convertible Peso. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Cuba Convertible Pesos để chuyển đổi loại tiền tệ.

Convertible Peso Cuba là tiền tệ Cuba (CU, CUB). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Convertible Peso Cuba cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CUC có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa.


CUC KGS
coinmill.com
0.50 44
1.00 87
2.00 175
5.00 437
10.00 875
20.00 1750
50.00 4374
100.00 8749
200.00 17,497
500.00 43,743
1000.00 87,486
2000.00 174,973
5000.00 437,432
10,000.00 874,863
20,000.00 1,749,726
50,000.00 4,374,316
100,000.00 8,748,632
CUC tỷ lệ
10 tháng Chín 2026
KGS CUC
coinmill.com
50 0.57
100 1.14
200 2.29
500 5.72
1000 11.43
2000 22.86
5000 57.15
10,000 114.30
20,000 228.61
50,000 571.52
100,000 1143.04
200,000 2286.07
500,000 5715.18
1,000,000 11,430.36
2,000,000 22,860.72
5,000,000 57,151.79
10,000,000 114,303.59
KGS tỷ lệ
11 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ