Old Nga Ruble (RUR) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Nga Ruble (RUB) vào ngày 1 tháng 1 năm 1998.
Một RUB tương đương đến 1000 RUR.

Cuban Convertible Peso (CUC) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuban Convertible Peso và Old Nga Ruble được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuban Convertible Peso. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Nga Ruble trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đồnd rúp Nga cũ hoặc Cuba Convertible Pesos để chuyển đổi loại tiền tệ.

Convertible Peso Cuba là tiền tệ Cuba (CU, CUB). Old Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ký hiệu RUR có thể được viết R. Old Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Convertible Peso Cuba cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Old Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CUC có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUR có 5 chữ số có nghĩa.


CUC RUR
coinmill.com
0.50 10
1.00 10
2.00 20
5.00 60
10.00 120
20.00 230
50.00 580
100.00 1160
200.00 2320
500.00 5800
1000.00 11,610
2000.00 23,220
5000.00 58,040
10,000.00 116,080
20,000.00 232,170
50,000.00 580,420
100,000.00 1,160,830
CUC tỷ lệ
27 tháng Tám 2026
RUR CUC
coinmill.com
10 0.86
20 1.72
50 4.31
100 8.61
200 17.23
500 43.07
1000 86.15
2000 172.29
5000 430.73
10,000 861.45
20,000 1722.90
50,000 4307.26
100,000 8614.51
200,000 17,229.03
500,000 43,072.57
1,000,000 86,145.14
2,000,000 172,290.28
RUR tỷ lệ
28 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ