Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Síp và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Síp. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Síp Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Bảng Síp là tiền tệ Cyprus (CY, CYP). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu CYP có thể được viết C. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Bảng Síp được chia thành 100 cents. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Bảng Síp cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Tám 2018 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CYP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


CYP KWD
coinmill.com
0.50 0.295
1.00 0.591
2.00 1.181
5.00 2.953
10.00 5.906
20.00 11.812
50.00 29.530
100.00 59.060
200.00 118.119
500.00 295.298
1000.00 590.596
2000.00 1181.193
5000.00 2952.982
10,000.00 5905.964
20,000.00 11,811.928
50,000.00 29,529.820
100,000.00 59,059.640
CYP tỷ lệ
23 tháng Tám 2018
KWD CYP
coinmill.com
0.200 0.34
0.500 0.85
1.000 1.69
2.000 3.39
5.000 8.47
10.000 16.93
20.000 33.86
50.000 84.66
100.000 169.32
200.000 338.64
500.000 846.60
1000.000 1693.20
2000.000 3386.41
5000.000 8466.02
10,000.000 16,932.04
20,000.000 33,864.07
50,000.000 84,660.18
KWD tỷ lệ
17 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ