Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Síp và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Síp. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Síp Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Bảng Síp là tiền tệ Cyprus (CY, CYP). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu CYP có thể được viết C. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Bảng Síp được chia thành 100 cents. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Bảng Síp cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Tám 2018 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CYP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


CYP KWD
coinmill.com
0.50 0.297
1.00 0.594
2.00 1.189
5.00 2.972
10.00 5.944
20.00 11.889
50.00 29.722
100.00 59.444
200.00 118.889
500.00 297.222
1000.00 594.445
2000.00 1188.890
5000.00 2972.224
10,000.00 5944.448
20,000.00 11,888.897
50,000.00 29,722.242
100,000.00 59,444.484
CYP tỷ lệ
23 tháng Tám 2018
KWD CYP
coinmill.com
0.200 0.34
0.500 0.84
1.000 1.68
2.000 3.36
5.000 8.41
10.000 16.82
20.000 33.64
50.000 84.11
100.000 168.22
200.000 336.45
500.000 841.12
1000.000 1682.24
2000.000 3364.48
5000.000 8411.21
10,000.000 16,822.42
20,000.000 33,644.84
50,000.000 84,112.09
KWD tỷ lệ
13 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ