Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Síp và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 13 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Síp. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Síp Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Bảng Síp là tiền tệ Cyprus (CY, CYP). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu CYP có thể được viết C. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Bảng Síp được chia thành 100 cents. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Bảng Síp cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Tám 2018 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CYP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


CYP KWD
coinmill.com
0.50 0.297
1.00 0.593
2.00 1.187
5.00 2.967
10.00 5.934
20.00 11.868
50.00 29.669
100.00 59.339
200.00 118.678
500.00 296.695
1000.00 593.390
2000.00 1186.779
5000.00 2966.948
10,000.00 5933.896
20,000.00 11,867.792
50,000.00 29,669.481
100,000.00 59,338.962
CYP tỷ lệ
23 tháng Tám 2018
KWD CYP
coinmill.com
0.200 0.34
0.500 0.84
1.000 1.69
2.000 3.37
5.000 8.43
10.000 16.85
20.000 33.70
50.000 84.26
100.000 168.52
200.000 337.05
500.000 842.62
1000.000 1685.23
2000.000 3370.47
5000.000 8426.17
10,000.000 16,852.33
20,000.000 33,704.67
50,000.000 84,261.67
KWD tỷ lệ
12 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ