Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Síp và Sri Lanka Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Síp. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupees hoặc Síp Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Bảng Síp là tiền tệ Cyprus (CY, CYP). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Ký hiệu CYP có thể được viết C. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Bảng Síp được chia thành 100 cents. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Bảng Síp cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Tám 2018 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CYP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 5 chữ số có nghĩa.


CYP LKR
coinmill.com
0.50 0
1.00 0
2.00 0
5.00 0
10.00 0
20.00 0
50.00 0
100.00 1
200.00 1
500.00 3
1000.00 6
2000.00 12
5000.00 29
10,000.00 58
20,000.00 115
50,000.00 288
100,000.00 575
CYP tỷ lệ
23 tháng Tám 2018
LKR CYP
coinmill.com
0 0.35
0 0.87
0 1.74
0 3.48
0 8.69
0 17.38
0 34.76
1 86.91
1 173.81
2 347.62
5 869.06
10 1738.12
20 3476.24
50 8690.59
100 17,381.19
200 34,762.38
500 86,905.94
LKR tỷ lệ
2 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ