Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Síp và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 13 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Síp. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Síp Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Bảng Síp là tiền tệ Cyprus (CY, CYP). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu CYP có thể được viết C. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Bảng Síp được chia thành 100 cents. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Bảng Síp cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Tám 2018 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CYP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa.


CYP LYD
coinmill.com
0.50 0.151
1.00 0.303
2.00 0.606
5.00 1.514
10.00 3.029
20.00 6.058
50.00 15.145
100.00 30.289
200.00 60.579
500.00 151.447
1000.00 302.894
2000.00 605.788
5000.00 1514.470
10,000.00 3028.940
20,000.00 6057.880
50,000.00 15,144.699
100,000.00 30,289.399
CYP tỷ lệ
23 tháng Tám 2018
LYD CYP
coinmill.com
0.100 0.33
0.200 0.66
0.500 1.65
1.000 3.30
2.000 6.60
5.000 16.51
10.000 33.01
20.000 66.03
50.000 165.07
100.000 330.15
200.000 660.30
500.000 1650.74
1000.000 3301.49
2000.000 6602.97
5000.000 16,507.43
10,000.000 33,014.85
20,000.000 66,029.70
LYD tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ