Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Síp và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 13 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Síp. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Síp Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Bảng Síp là tiền tệ Cyprus (CY, CYP). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu CYP có thể được viết C. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Bảng Síp được chia thành 100 cents. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Bảng Síp cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Tám 2018 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CYP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


CYP OMR
coinmill.com
0.50 0.370
1.00 0.745
2.00 1.485
5.00 3.715
10.00 7.425
20.00 14.850
50.00 37.130
100.00 74.260
200.00 148.515
500.00 371.290
1000.00 742.585
2000.00 1485.170
5000.00 3712.925
10,000.00 7425.845
20,000.00 14,851.695
50,000.00 37,129.235
100,000.00 74,258.465
CYP tỷ lệ
23 tháng Tám 2018
OMR CYP
coinmill.com
0.200 0.27
0.500 0.67
1.000 1.35
2.000 2.69
5.000 6.73
10.000 13.47
20.000 26.93
50.000 67.33
100.000 134.66
200.000 269.33
500.000 673.32
1000.000 1346.65
2000.000 2693.30
5000.000 6733.24
10,000.000 13,466.48
20,000.000 26,932.96
50,000.000 67,332.39
OMR tỷ lệ
12 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ