Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Síp và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 13 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Síp. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Síp Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Bảng Síp là tiền tệ Cyprus (CY, CYP). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu CYP có thể được viết C. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Bảng Síp được chia thành 100 cents. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Bảng Síp cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Tám 2018 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CYP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


CYP TND
coinmill.com
0.50 0.330
1.00 0.660
2.00 1.320
5.00 3.300
10.00 6.600
20.00 13.200
50.00 32.995
100.00 65.990
200.00 131.985
500.00 329.960
1000.00 659.915
2000.00 1319.830
5000.00 3299.575
10,000.00 6599.150
20,000.00 13,198.300
50,000.00 32,995.755
100,000.00 65,991.505
CYP tỷ lệ
23 tháng Tám 2018
TND CYP
coinmill.com
0.200 0.30
0.500 0.76
1.000 1.52
2.000 3.03
5.000 7.58
10.000 15.15
20.000 30.31
50.000 75.77
100.000 151.53
200.000 303.07
500.000 757.67
1000.000 1515.35
2000.000 3030.69
5000.000 7576.73
10,000.000 15,153.47
20,000.000 30,306.93
50,000.000 75,767.33
TND tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ