Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Síp và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Síp. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Síp Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Bảng Síp là tiền tệ Cyprus (CY, CYP). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu CYP có thể được viết C. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Bảng Síp được chia thành 100 cents. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Bảng Síp cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Tám 2018 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CYP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 4 chữ số có nghĩa.


CYP TND
coinmill.com
0.50 2.865
1.00 5.730
2.00 11.465
5.00 28.660
10.00 57.315
20.00 114.635
50.00 286.585
100.00 573.165
200.00 1146.330
500.00 2865.830
1000.00 5731.660
2000.00 11,463.315
5000.00 28,658.290
10,000.00 57,316.580
20,000.00 114,633.160
50,000.00 286,582.895
100,000.00 573,165.790
CYP tỷ lệ
23 tháng Tám 2018
TND CYP
coinmill.com
2.000 0.35
5.000 0.87
10.000 1.74
20.000 3.49
50.000 8.72
100.000 17.45
200.000 34.89
500.000 87.23
1000.000 174.47
2000.000 348.94
5000.000 872.35
10,000.000 1744.70
20,000.000 3489.39
50,000.000 8723.48
100,000.000 17,446.96
200,000.000 34,893.92
500,000.000 87,234.79
TND tỷ lệ
30 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ