Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Síp và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Mười một 2022.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Síp. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Síp Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Bảng Síp là tiền tệ Cyprus (CY, CYP). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu CYP có thể được viết C. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Bảng Síp được chia thành 100 cents. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Bảng Síp cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Tám 2018 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Mười một 2022 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi CYP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


CYP TWD
coinmill.com
0.50 29
1.00 57
2.00 114
5.00 286
10.00 572
20.00 1145
50.00 2862
100.00 5724
200.00 11,448
500.00 28,619
1000.00 57,238
2000.00 114,475
5000.00 286,188
10,000.00 572,377
20,000.00 1,144,754
50,000.00 2,861,885
100,000.00 5,723,769
CYP tỷ lệ
23 tháng Tám 2018
TWD CYP
coinmill.com
20 0.35
50 0.87
100 1.75
200 3.49
500 8.74
1000 17.47
2000 34.94
5000 87.36
10,000 174.71
20,000 349.42
50,000 873.55
100,000 1747.10
200,000 3494.20
500,000 8735.50
1,000,000 17,471.00
2,000,000 34,942.01
5,000,000 87,355.02
TWD tỷ lệ
25 tháng Mười một 2022

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ