Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Franc Djiboutian được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Franc Djiboutian trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Djiboutian Francs hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Franc Djiboutian là tiền tệ Djibouti (DJ, DJI). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu DJF có thể được viết DF. Franc Djiboutian được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Franc Djiboutian cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi DJF có 5 chữ số có nghĩa.


CZK DJF
coinmill.com
20 0
50 0
100 0
200 0
500 0
1000 0
2000 0
5000 0
10,000 0
20,000 10
50,000 10
100,000 30
200,000 50
500,000 130
1,000,000 270
2,000,000 540
5,000,000 1340
CZK tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
DJF CZK
coinmill.com
0 19
0 37
0 75
0 187
0 374
0 748
0 1869
0 3738
0 7476
10 18,690
10 37,380
20 74,761
50 186,902
100 373,804
200 747,607
500 1,869,018
1000 3,738,037
DJF tỷ lệ
14 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ