|
Chào mừng! Login
| ||
| |||
Ecuador Sucre (ECS) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng đồng đô la Mỹ (USD) vào ngày 15 tháng 9 năm 2000.
1 USD tương đương với 25.000 ECS.
Cuaron Séc (CZK) và Đô la Mỹ (USD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính
Chuyển đổi Cuaron Séc và Ecuador Sucre được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.
Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ecuador Sucre trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ecuador Sucres hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.
Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Sucre Ecuador là tiền tệ Ecuador (EC, ECU). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna Äeská, koruny Äeské, korun Äeských, haléÅů, haléÅ, và haléÅ. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu ECS có thể được viết S/. Sucre Ecuador được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Sucre Ecuador cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ECS có 5 chữ số có nghĩa.