Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Bảng Ai Cập được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bảng Ai Cập trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ai Cập Pounds hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa.


CZK EGP
coinmill.com
20 51.50
50 128.50
100 257.00
200 514.00
500 1285.25
1000 2570.50
2000 5141.25
5000 12,853.00
10,000 25,706.00
20,000 51,411.75
50,000 128,529.75
100,000 257,059.25
200,000 514,118.75
500,000 1,285,296.50
1,000,000 2,570,593.25
2,000,000 5,141,186.25
5,000,000 12,852,965.75
CZK tỷ lệ
29 tháng Mười 2026
EGP CZK
coinmill.com
50.00 19
100.00 39
200.00 78
500.00 195
1000.00 389
2000.00 778
5000.00 1945
10,000.00 3890
20,000.00 7780
50,000.00 19,451
100,000.00 38,902
200,000.00 77,803
500,000.00 194,508
1,000,000.00 389,015
2,000,000.00 778,031
5,000,000.00 1,945,076
10,000,000.00 3,890,153
EGP tỷ lệ
29 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ