Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Bảng Ai Cập được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bảng Ai Cập trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ai Cập Pounds hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa.


CZK EGP
coinmill.com
20 28.75
50 71.75
100 143.50
200 287.00
500 717.25
1000 1434.75
2000 2869.25
5000 7173.25
10,000 14,346.25
20,000 28,692.50
50,000 71,731.25
100,000 143,462.50
200,000 286,925.00
500,000 717,312.50
1,000,000 1,434,625.25
2,000,000 2,869,250.25
5,000,000 7,173,125.75
CZK tỷ lệ
29 tháng Tư 2026
EGP CZK
coinmill.com
20.00 14
50.00 35
100.00 70
200.00 139
500.00 349
1000.00 697
2000.00 1394
5000.00 3485
10,000.00 6970
20,000.00 13,941
50,000.00 34,852
100,000.00 69,705
200,000.00 139,409
500,000.00 348,523
1,000,000.00 697,046
2,000,000.00 1,394,092
5,000,000.00 3,485,231
EGP tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ