Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Ghana Cedi được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ghana Cedi trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ghana Cedis hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi GHS có 5 chữ số có nghĩa.


CZK GHS
coinmill.com
20 0.08
50 0.20
100 0.41
200 0.81
500 2.04
1000 4.07
2000 8.15
5000 20.37
10,000 40.74
20,000 81.47
50,000 203.68
100,000 407.36
200,000 814.71
500,000 2036.78
1,000,000 4073.56
2,000,000 8147.12
5,000,000 20,367.80
CZK tỷ lệ
2 tháng Tám 2026
GHS CZK
coinmill.com
0.05 12
0.10 25
0.20 49
0.50 123
1.00 245
2.00 491
5.00 1227
10.00 2455
20.00 4910
50.00 12,274
100.00 24,549
200.00 49,097
500.00 122,743
1000.00 245,485
2000.00 490,971
5000.00 1,227,427
10,000.00 2,454,855
GHS tỷ lệ
2 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ