Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Guinea Franc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Guinea Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Guinea Francs hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi GNF có 3 chữ số có nghĩa.


CZK GNF
coinmill.com
20 8185
50 20,462
100 40,924
200 81,848
500 204,620
1000 409,241
2000 818,482
5000 2,046,205
10,000 4,092,409
20,000 8,184,818
50,000 20,462,046
100,000 40,924,092
200,000 81,848,184
500,000 204,620,460
1,000,000 409,240,920
2,000,000 818,481,840
5,000,000 2,046,204,600
CZK tỷ lệ
29 tháng Mười 2026
GNF CZK
coinmill.com
5000 12
10,000 24
20,000 49
50,000 122
100,000 244
200,000 489
500,000 1222
1,000,000 2444
2,000,000 4887
5,000,000 12,218
10,000,000 24,435
20,000,000 48,871
50,000,000 122,177
100,000,000 244,355
200,000,000 488,710
500,000,000 1,221,774
1,000,000,000 2,443,548
GNF tỷ lệ
29 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ