Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Đô la Hồng Kông được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 13 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la Hồng Kông trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hồng Kông đô la hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HKD có 4 chữ số có nghĩa.


CZK HKD
coinmill.com
20 0.1
50 0.3
100 0.6
200 1.2
500 3.0
1000 6.1
2000 12.2
5000 30.4
10,000 60.9
20,000 121.7
50,000 304.4
100,000 608.7
200,000 1217.4
500,000 3043.6
1,000,000 6087.2
2,000,000 12,174.5
5,000,000 30,436.2
CZK tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
HKD CZK
coinmill.com
0.1 16
0.2 33
0.5 82
1.0 164
2.0 329
5.0 821
10.0 1643
20.0 3286
50.0 8214
100.0 16,428
200.0 32,856
500.0 82,139
1000.0 164,278
2000.0 328,556
5000.0 821,389
10,000.0 1,642,779
20,000.0 3,285,557
HKD tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ