Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Honduras Lempira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Honduras Lempira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Honduras Lempiras hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Lempira Honduras là tiền tệ Honduras (HN, HND). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu HNL có thể được viết L. Lempira Honduras được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lempira Honduras cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Bảy 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HNL có 5 chữ số có nghĩa.


CZK HNL
coinmill.com
20 0.04
50 0.09
100 0.18
200 0.35
500 0.88
1000 1.77
2000 3.53
5000 8.83
10,000 17.65
20,000 35.30
50,000 88.25
100,000 176.50
200,000 353.00
500,000 882.51
1,000,000 1765.01
2,000,000 3530.03
5,000,000 8825.06
CZK tỷ lệ
30 tháng Bảy 2026
HNL CZK
coinmill.com
0.02 11
0.05 28
0.10 57
0.20 113
0.50 283
1.00 567
2.00 1133
5.00 2833
10.00 5666
20.00 11,331
50.00 28,328
100.00 56,657
200.00 113,314
500.00 283,284
1000.00 566,568
2000.00 1,133,136
5000.00 2,832,840
HNL tỷ lệ
31 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ