Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Honduras Lempira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Honduras Lempira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Honduras Lempiras hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Lempira Honduras là tiền tệ Honduras (HN, HND). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu HNL có thể được viết L. Lempira Honduras được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lempira Honduras cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HNL có 5 chữ số có nghĩa.


CZK HNL
coinmill.com
20 22.83
50 57.09
100 114.17
200 228.35
500 570.87
1000 1141.73
2000 2283.46
5000 5708.66
10,000 11,417.32
20,000 22,834.64
50,000 57,086.59
100,000 114,173.19
200,000 228,346.37
500,000 570,865.94
1,000,000 1,141,731.87
2,000,000 2,283,463.75
5,000,000 5,708,659.36
CZK tỷ lệ
29 tháng Tư 2026
HNL CZK
coinmill.com
20.00 18
50.00 44
100.00 88
200.00 175
500.00 438
1000.00 876
2000.00 1752
5000.00 4379
10,000.00 8759
20,000.00 17,517
50,000.00 43,793
100,000.00 87,586
200,000.00 175,172
500,000.00 437,931
1,000,000.00 875,862
2,000,000.00 1,751,725
5,000,000.00 4,379,312
HNL tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ