Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Croatia Kuna được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Croatia Kuna trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Croatia Kuna hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HRK có 4 chữ số có nghĩa.


CZK HRK
coinmill.com
20 6.46
50 16.16
100 32.32
200 64.63
500 161.58
1000 323.17
2000 646.33
5000 1615.84
10,000 3231.67
20,000 6463.35
50,000 16,158.37
100,000 32,316.73
200,000 64,633.46
500,000 161,583.65
1,000,000 323,167.30
2,000,000 646,334.61
5,000,000 1,615,836.52
CZK tỷ lệ
29 tháng Mười 2026
HRK CZK
coinmill.com
5.00 15
10.00 31
20.00 62
50.00 155
100.00 309
200.00 619
500.00 1547
1000.00 3094
2000.00 6189
5000.00 15,472
10,000.00 30,944
20,000.00 61,887
50,000.00 154,719
100,000.00 309,437
200,000.00 618,874
500,000.00 1,547,186
1,000,000.00 3,094,372
HRK tỷ lệ
28 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ