Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Phôrin Hungari được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Phôrin Hungari trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hungary Forints hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HUF có 4 chữ số có nghĩa.


CZK HUF
coinmill.com
20 299
50 747
100 1494
200 2989
500 7472
1000 14,944
2000 29,888
5000 74,721
10,000 149,442
20,000 298,884
50,000 747,209
100,000 1,494,419
200,000 2,988,838
500,000 7,472,095
1,000,000 14,944,189
2,000,000 29,888,378
5,000,000 74,720,946
CZK tỷ lệ
28 tháng Mười 2026
HUF CZK
coinmill.com
200 13
500 33
1000 67
2000 134
5000 335
10,000 669
20,000 1338
50,000 3346
100,000 6692
200,000 13,383
500,000 33,458
1,000,000 66,916
2,000,000 133,831
5,000,000 334,578
10,000,000 669,156
20,000,000 1,338,313
50,000,000 3,345,782
HUF tỷ lệ
29 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ