Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Phôrin Hungari được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Phôrin Hungari trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hungary Forints hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HUF có 5 chữ số có nghĩa.


CZK HUF
coinmill.com
20 321
50 802
100 1604
200 3209
500 8022
1000 16,045
2000 32,089
5000 80,224
10,000 160,447
20,000 320,894
50,000 802,236
100,000 1,604,472
200,000 3,208,943
500,000 8,022,359
1,000,000 16,044,717
2,000,000 32,089,435
5,000,000 80,223,587
CZK tỷ lệ
29 tháng Tư 2026
HUF CZK
coinmill.com
200 12
500 31
1000 62
2000 125
5000 312
10,000 623
20,000 1247
50,000 3116
100,000 6233
200,000 12,465
500,000 31,163
1,000,000 62,326
2,000,000 124,652
5,000,000 311,629
10,000,000 623,258
20,000,000 1,246,516
50,000,000 3,116,290
HUF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ