Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Shekel Isarel Mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Israel mới Shekels hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa.


CZK ILS
coinmill.com
20 2.93
50 7.31
100 14.63
200 29.25
500 73.13
1000 146.27
2000 292.53
5000 731.34
10,000 1462.67
20,000 2925.34
50,000 7313.36
100,000 14,626.72
200,000 29,253.44
500,000 73,133.61
1,000,000 146,267.21
2,000,000 292,534.43
5,000,000 731,336.07
CZK tỷ lệ
18 tháng Ba 2026
ILS CZK
coinmill.com
2.00 14
5.00 34
10.00 68
20.00 137
50.00 342
100.00 684
200.00 1367
500.00 3418
1000.00 6837
2000.00 13,674
5000.00 34,184
10,000.00 68,368
20,000.00 136,736
50,000.00 341,840
100,000.00 683,680
200,000.00 1,367,360
500,000.00 3,418,401
ILS tỷ lệ
18 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ