Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Krona Iceland được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Iceland trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Iceland Kronur hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ISK có 4 chữ số có nghĩa.


CZK ISK
coinmill.com
20 112
50 280
100 559
200 1118
500 2796
1000 5592
2000 11,184
5000 27,960
10,000 55,919
20,000 111,839
50,000 279,597
100,000 559,194
200,000 1,118,389
500,000 2,795,972
1,000,000 5,591,944
2,000,000 11,183,888
5,000,000 27,959,719
CZK tỷ lệ
29 tháng Mười 2026
ISK CZK
coinmill.com
100 18
200 36
500 89
1000 179
2000 358
5000 894
10,000 1788
20,000 3577
50,000 8941
100,000 17,883
200,000 35,766
500,000 89,414
1,000,000 178,829
2,000,000 357,657
5,000,000 894,143
10,000,000 1,788,287
20,000,000 3,576,574
ISK tỷ lệ
29 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ