Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Krona Iceland được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Iceland trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Iceland Kronur hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ISK có 5 chữ số có nghĩa.


CZK ISK
coinmill.com
20 129
50 323
100 646
200 1292
500 3231
1000 6461
2000 12,923
5000 32,307
10,000 64,613
20,000 129,226
50,000 323,065
100,000 646,131
200,000 1,292,262
500,000 3,230,654
1,000,000 6,461,308
2,000,000 12,922,616
5,000,000 32,306,540
CZK tỷ lệ
18 tháng Ba 2026
ISK CZK
coinmill.com
100 15
200 31
500 77
1000 155
2000 310
5000 774
10,000 1548
20,000 3095
50,000 7738
100,000 15,477
200,000 30,953
500,000 77,384
1,000,000 154,767
2,000,000 309,535
5,000,000 773,837
10,000,000 1,547,674
20,000,000 3,095,348
ISK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ