Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Krona Iceland được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Iceland trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Iceland Kronur hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ISK có 5 chữ số có nghĩa.


CZK ISK
coinmill.com
20 130
50 325
100 650
200 1301
500 3252
1000 6505
2000 13,009
5000 32,523
10,000 65,046
20,000 130,092
50,000 325,231
100,000 650,462
200,000 1,300,925
500,000 3,252,312
1,000,000 6,504,624
2,000,000 13,009,247
5,000,000 32,523,118
CZK tỷ lệ
23 tháng Bảy 2026
ISK CZK
coinmill.com
100 15
200 31
500 77
1000 154
2000 307
5000 769
10,000 1537
20,000 3075
50,000 7687
100,000 15,374
200,000 30,747
500,000 76,868
1,000,000 153,737
2,000,000 307,474
5,000,000 768,684
10,000,000 1,537,368
20,000,000 3,074,736
ISK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ