Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Krona Iceland được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Iceland trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Iceland Kronur hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ISK có 4 chữ số có nghĩa.


CZK ISK
coinmill.com
20 115
50 288
100 576
200 1152
500 2880
1000 5761
2000 11,522
5000 28,805
10,000 57,610
20,000 115,220
50,000 288,049
100,000 576,099
200,000 1,152,198
500,000 2,880,495
1,000,000 5,760,989
2,000,000 11,521,979
5,000,000 28,804,947
CZK tỷ lệ
14 tháng Chín 2026
ISK CZK
coinmill.com
100 17
200 35
500 87
1000 174
2000 347
5000 868
10,000 1736
20,000 3472
50,000 8679
100,000 17,358
200,000 34,716
500,000 86,791
1,000,000 173,581
2,000,000 347,163
5,000,000 867,906
10,000,000 1,735,813
20,000,000 3,471,626
ISK tỷ lệ
15 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ