Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Cuaron Séc (CZK) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Ý Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ý Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ý Lire hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa.


CZK ITL
coinmill.com
20 1596
50 3991
100 7982
200 15,964
500 39,909
1000 79,818
2000 159,636
5000 399,090
10,000 798,179
20,000 1,596,358
50,000 3,990,896
100,000 7,981,792
200,000 15,963,584
500,000 39,908,959
1,000,000 79,817,918
2,000,000 159,635,836
5,000,000 399,089,590
CZK tỷ lệ
10 tháng Chín 2026
ITL CZK
coinmill.com
1000 13
2000 25
5000 63
10,000 125
20,000 251
50,000 626
100,000 1253
200,000 2506
500,000 6264
1,000,000 12,529
2,000,000 25,057
5,000,000 62,643
10,000,000 125,285
20,000,000 250,570
50,000,000 626,426
100,000,000 1,252,852
200,000,000 2,505,703
ITL tỷ lệ
10 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ