Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Dinar Jordan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Jordan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Jordan dinar hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Dinar Jordan là tiền tệ Jordan (JO, Jor). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu JOD có thể được viết JD. Dinar Jordan được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Jordan cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JOD có 5 chữ số có nghĩa.


CZK JOD
coinmill.com
20 1.35
50 3.35
100 6.75
200 13.45
500 33.65
1000 67.30
2000 134.55
5000 336.40
10,000 672.75
20,000 1345.55
50,000 3363.85
100,000 6727.65
200,000 13,455.35
500,000 33,638.30
1,000,000 67,276.65
2,000,000 134,553.30
5,000,000 336,383.25
CZK tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
JOD CZK
coinmill.com
1.00 15
2.00 30
5.00 74
10.00 149
20.00 297
50.00 743
100.00 1486
200.00 2973
500.00 7432
1000.00 14,864
2000.00 29,728
5000.00 74,320
10,000.00 148,640
20,000.00 297,280
50,000.00 743,200
100,000.00 1,486,400
200,000.00 2,972,800
JOD tỷ lệ
15 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ