Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


CZK KGS
coinmill.com
20 83
50 208
100 416
200 832
500 2081
1000 4161
2000 8323
5000 20,806
10,000 41,613
20,000 83,225
50,000 208,063
100,000 416,126
200,000 832,251
500,000 2,080,628
1,000,000 4,161,255
2,000,000 8,322,511
5,000,000 20,806,276
CZK tỷ lệ
21 Tháng Một 2026
KGS CZK
coinmill.com
50 12
100 24
200 48
500 120
1000 240
2000 481
5000 1202
10,000 2403
20,000 4806
50,000 12,016
100,000 24,031
200,000 48,062
500,000 120,156
1,000,000 240,312
2,000,000 480,624
5,000,000 1,201,561
10,000,000 2,403,121
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ