Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 7 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


CZK KGS
coinmill.com
20 83
50 207
100 414
200 827
500 2069
1000 4137
2000 8274
5000 20,686
10,000 41,372
20,000 82,744
50,000 206,860
100,000 413,719
200,000 827,438
500,000 2,068,595
1,000,000 4,137,190
2,000,000 8,274,381
5,000,000 20,685,952
CZK tỷ lệ
7 tháng Tư 2026
KGS CZK
coinmill.com
50 12
100 24
200 48
500 121
1000 242
2000 483
5000 1209
10,000 2417
20,000 4834
50,000 12,085
100,000 24,171
200,000 48,342
500,000 120,855
1,000,000 241,710
2,000,000 483,420
5,000,000 1,208,550
10,000,000 2,417,099
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ