Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa.


CZK KGS
coinmill.com
20 80
50 201
100 402
200 805
500 2012
1000 4024
2000 8048
5000 20,121
10,000 40,242
20,000 80,484
50,000 201,210
100,000 402,419
200,000 804,838
500,000 2,012,095
1,000,000 4,024,191
2,000,000 8,048,381
5,000,000 20,120,953
CZK tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
KGS CZK
coinmill.com
50 12
100 25
200 50
500 124
1000 248
2000 497
5000 1242
10,000 2485
20,000 4970
50,000 12,425
100,000 24,850
200,000 49,699
500,000 124,249
1,000,000 248,497
2,000,000 496,994
5,000,000 1,242,486
10,000,000 2,484,972
KGS tỷ lệ
23 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ