Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Riel Campuchia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Riel Campuchia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Campuchia Riels hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KHR có 3 chữ số có nghĩa.


CZK KHR
coinmill.com
20 3700
50 9300
100 18,700
200 37,400
500 93,400
1000 186,800
2000 373,500
5000 933,800
10,000 1,867,600
20,000 3,735,200
50,000 9,337,900
100,000 18,675,900
200,000 37,351,700
500,000 93,379,300
1,000,000 186,758,600
2,000,000 373,517,100
5,000,000 933,792,800
CZK tỷ lệ
29 tháng Mười 2026
KHR CZK
coinmill.com
5000 27
10,000 54
20,000 107
50,000 268
100,000 535
200,000 1071
500,000 2677
1,000,000 5355
2,000,000 10,709
5,000,000 26,773
10,000,000 53,545
20,000,000 107,090
50,000,000 267,725
100,000,000 535,451
200,000,000 1,070,901
500,000,000 2,677,253
1,000,000,000 5,354,507
KHR tỷ lệ
29 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ