Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Comorian Franc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Comorian Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Comorians Francs hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Franc Comorian là tiền tệ Comoros (KM, COM). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu KMF có thể được viết CF. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Franc Comorian cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KMF có 4 chữ số có nghĩa.


CZK KMF
coinmill.com
20 404.60
50 1011.45
100 2022.95
200 4045.90
500 10,114.70
1000 20,229.40
2000 40,458.75
5000 101,146.90
10,000 202,293.85
20,000 404,587.65
50,000 1,011,469.20
100,000 2,022,938.35
200,000 4,045,876.70
500,000 10,114,691.80
1,000,000 20,229,383.60
2,000,000 40,458,767.20
5,000,000 101,146,918.00
CZK tỷ lệ
29 tháng Mười 2026
KMF CZK
coinmill.com
500.00 25
1000.00 49
2000.00 99
5000.00 247
10,000.00 494
20,000.00 989
50,000.00 2472
100,000.00 4943
200,000.00 9887
500,000.00 24,717
1,000,000.00 49,433
2,000,000.00 98,866
5,000,000.00 247,165
10,000,000.00 494,330
20,000,000.00 988,661
50,000,000.00 2,471,652
100,000,000.00 4,943,304
KMF tỷ lệ
29 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ