Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Won Triều Tiên được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Triều Tiên trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bắc Triều Tiên Won hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Bắc Triều Tiên Won là tiền tệ Bắc Triều Tiên (Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, KP, PRK). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu KPW có thể được viết Wn. Bắc Triều Tiên Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Bắc Triều Tiên Won cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KPW có 4 chữ số có nghĩa.


CZK KPW
coinmill.com
20 843.76
50 2109.40
100 4218.79
200 8437.58
500 21,093.95
1000 42,187.90
2000 84,375.81
5000 210,939.52
10,000 421,879.03
20,000 843,758.06
50,000 2,109,395.16
100,000 4,218,790.31
200,000 8,437,580.63
500,000 21,093,951.56
1,000,000 42,187,903.13
2,000,000 84,375,806.26
5,000,000 210,939,515.64
CZK tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026
KPW CZK
coinmill.com
500.00 12
1000.00 24
2000.00 47
5000.00 119
10,000.00 237
20,000.00 474
50,000.00 1185
100,000.00 2370
200,000.00 4741
500,000.00 11,852
1,000,000.00 23,703
2,000,000.00 47,407
5,000,000.00 118,517
10,000,000.00 237,035
20,000,000.00 474,070
50,000,000.00 1,185,174
100,000,000.00 2,370,348
KPW tỷ lệ
3 tháng Năm 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ