Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Tenge Kazakhstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tenge Kazakhstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kazakhstan Tenge hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Tenge Kazakhstan là tiền tệ Kazakhstan (KZ, KAZ). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Tenge Kazakhstan được chia thành 100 tiyn. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tenge Kazakhstan cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KZT có 3 chữ số có nghĩa.


CZK KZT
coinmill.com
20 394
50 986
100 1972
200 3943
500 9858
1000 19,716
2000 39,433
5000 98,582
10,000 197,164
20,000 394,329
50,000 985,821
100,000 1,971,643
200,000 3,943,286
500,000 9,858,214
1,000,000 19,716,429
2,000,000 39,432,857
5,000,000 98,582,143
CZK tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
KZT CZK
coinmill.com
500 25
1000 51
2000 101
5000 254
10,000 507
20,000 1014
50,000 2536
100,000 5072
200,000 10,144
500,000 25,360
1,000,000 50,719
2,000,000 101,438
5,000,000 253,596
10,000,000 507,191
20,000,000 1,014,382
50,000,000 2,535,956
100,000,000 5,071,912
KZT tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ