Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Sri Lanka Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupees hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 4 chữ số có nghĩa.


CZK LKR
coinmill.com
20 305
50 762
100 1525
200 3049
500 7624
1000 15,247
2000 30,495
5000 76,237
10,000 152,473
20,000 304,946
50,000 762,366
100,000 1,524,732
200,000 3,049,463
500,000 7,623,658
1,000,000 15,247,316
2,000,000 30,494,632
5,000,000 76,236,581
CZK tỷ lệ
29 tháng Mười 2026
LKR CZK
coinmill.com
200 13
500 33
1000 66
2000 131
5000 328
10,000 656
20,000 1312
50,000 3279
100,000 6559
200,000 13,117
500,000 32,793
1,000,000 65,585
2,000,000 131,171
5,000,000 327,927
10,000,000 655,853
20,000,000 1,311,706
50,000,000 3,279,266
LKR tỷ lệ
29 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ