Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Moldovan Leu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Moldovan Leu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Moldova Lei hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Leu Moldova là tiền tệ Moldova (Cộng hòa Moldova, MD, MDA). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Leu Moldova cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MDL có 4 chữ số có nghĩa.


CZK MDL
coinmill.com
20 15.38
50 38.46
100 76.92
200 153.84
500 384.61
1000 769.21
2000 1538.42
5000 3846.06
10,000 7692.12
20,000 15,384.24
50,000 38,460.60
100,000 76,921.21
200,000 153,842.42
500,000 384,606.04
1,000,000 769,212.08
2,000,000 1,538,424.16
5,000,000 3,846,060.39
CZK tỷ lệ
1 tháng Tư 2025
MDL CZK
coinmill.com
10.00 13
20.00 26
50.00 65
100.00 130
200.00 260
500.00 650
1000.00 1300
2000.00 2600
5000.00 6500
10,000.00 13,000
20,000.00 26,001
50,000.00 65,002
100,000.00 130,003
200,000.00 260,006
500,000.00 650,016
1,000,000.00 1,300,032
2,000,000.00 2,600,063
MDL tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ