Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Moldovan Leu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 6 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Moldovan Leu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Moldova Lei hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Leu Moldova là tiền tệ Moldova (Cộng hòa Moldova, MD, MDA). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Leu Moldova cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MDL có 5 chữ số có nghĩa.


CZK MDL
coinmill.com
20 0.05
50 0.14
100 0.27
200 0.55
500 1.37
1000 2.73
2000 5.47
5000 13.67
10,000 27.33
20,000 54.66
50,000 136.66
100,000 273.31
200,000 546.62
500,000 1366.56
1,000,000 2733.11
2,000,000 5466.23
5,000,000 13,665.57
CZK tỷ lệ
6 tháng Tám 2026
MDL CZK
coinmill.com
0.05 18
0.10 37
0.20 73
0.50 183
1.00 366
2.00 732
5.00 1829
10.00 3659
20.00 7318
50.00 18,294
100.00 36,588
200.00 73,177
500.00 182,942
1000.00 365,883
2000.00 731,766
5000.00 1,829,415
10,000.00 3,658,831
MDL tỷ lệ
6 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ