Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Namibia Dollar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Namibia Dollar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Namibia đô la hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Dollar Namibia là tiền tệ Namibia (NA, NAM). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu NAD có thể được viết N$. Dollar Namibia được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dollar Namibia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NAD có 5 chữ số có nghĩa.


CZK NAD
coinmill.com
20 18.00
50 45.00
100 90.00
200 180.00
500 450.05
1000 900.10
2000 1800.15
5000 4500.40
10,000 9000.80
20,000 18,001.60
50,000 45,003.95
100,000 90,007.90
200,000 180,015.85
500,000 450,039.55
1,000,000 900,079.15
2,000,000 1,800,158.30
5,000,000 4,500,395.70
CZK tỷ lệ
21 Tháng Một 2026
NAD CZK
coinmill.com
10.00 11
20.00 22
50.00 56
100.00 111
200.00 222
500.00 556
1000.00 1111
2000.00 2222
5000.00 5555
10,000.00 11,110
20,000.00 22,220
50,000.00 55,551
100,000.00 111,101
200,000.00 222,203
500,000.00 555,507
1,000,000.00 1,111,013
2,000,000.00 2,222,027
NAD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ