Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Namibia Dollar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Namibia Dollar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Namibia đô la hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Dollar Namibia là tiền tệ Namibia (NA, NAM). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu NAD có thể được viết N$. Dollar Namibia được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dollar Namibia cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NAD có 3 chữ số có nghĩa.


CZK NAD
coinmill.com
20 15.25
50 38.15
100 76.30
200 152.55
500 381.40
1000 762.75
2000 1525.55
5000 3813.80
10,000 7627.65
20,000 15,255.25
50,000 38,138.15
100,000 76,276.30
200,000 152,552.55
500,000 381,381.45
1,000,000 762,762.85
2,000,000 1,525,525.75
5,000,000 3,813,814.30
CZK tỷ lệ
15 tháng Mười 2026
NAD CZK
coinmill.com
10.00 13
20.00 26
50.00 66
100.00 131
200.00 262
500.00 656
1000.00 1311
2000.00 2622
5000.00 6555
10,000.00 13,110
20,000.00 26,220
50,000.00 65,551
100,000.00 131,102
200,000.00 262,205
500,000.00 655,512
1,000,000.00 1,311,023
2,000,000.00 2,622,047
NAD tỷ lệ
16 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ