Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Namibia Dollar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Namibia Dollar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Namibia đô la hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Dollar Namibia là tiền tệ Namibia (NA, NAM). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu NAD có thể được viết N$. Dollar Namibia được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dollar Namibia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NAD có 5 chữ số có nghĩa.


CZK NAD
coinmill.com
20 17.95
50 44.85
100 89.65
200 179.35
500 448.35
1000 896.65
2000 1793.35
5000 4483.35
10,000 8966.70
20,000 17,933.40
50,000 44,833.55
100,000 89,667.10
200,000 179,334.20
500,000 448,335.55
1,000,000 896,671.10
2,000,000 1,793,342.20
5,000,000 4,483,355.45
CZK tỷ lệ
16 tháng Sáu 2026
NAD CZK
coinmill.com
10.00 11
20.00 22
50.00 56
100.00 112
200.00 223
500.00 558
1000.00 1115
2000.00 2230
5000.00 5576
10,000.00 11,152
20,000.00 22,305
50,000.00 55,762
100,000.00 111,524
200,000.00 223,047
500,000.00 557,618
1,000,000.00 1,115,236
2,000,000.00 2,230,472
NAD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ