Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


CZK NOK
coinmill.com
20 9.5
50 23.0
100 46.5
200 93.0
500 232.0
1000 464.0
2000 928.5
5000 2320.5
10,000 4641.5
20,000 9283.0
50,000 23,207.0
100,000 46,414.5
200,000 92,828.5
500,000 232,071.5
1,000,000 464,142.5
2,000,000 928,285.0
5,000,000 2,320,712.5
CZK tỷ lệ
3 tháng Tư 2025
NOK CZK
coinmill.com
10.0 22
20.0 43
50.0 108
100.0 215
200.0 431
500.0 1077
1000.0 2155
2000.0 4309
5000.0 10,773
10,000.0 21,545
20,000.0 43,090
50,000.0 107,726
100,000.0 215,451
200,000.0 430,902
500,000.0 1,077,255
1,000,000.0 2,154,511
2,000,000.0 4,309,021
NOK tỷ lệ
3 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ