Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


CZK NZD
coinmill.com
20 1.60
50 4.10
100 8.20
200 16.50
500 41.20
1000 82.40
2000 164.80
5000 412.10
10,000 824.20
20,000 1648.30
50,000 4120.80
100,000 8241.50
200,000 16,483.00
500,000 41,207.60
1,000,000 82,415.20
2,000,000 164,830.30
5,000,000 412,075.80
CZK tỷ lệ
14 tháng Chín 2026
NZD CZK
coinmill.com
1.00 12
2.00 24
5.00 61
10.00 121
20.00 243
50.00 607
100.00 1213
200.00 2427
500.00 6067
1000.00 12,134
2000.00 24,267
5000.00 60,668
10,000.00 121,337
20,000.00 242,674
50,000.00 606,684
100,000.00 1,213,369
200,000.00 2,426,738
NZD tỷ lệ
14 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ