Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


CZK NZD
coinmill.com
20 1.70
50 4.10
100 8.30
200 16.60
500 41.50
1000 82.90
2000 165.80
5000 414.50
10,000 829.10
20,000 1658.10
50,000 4145.30
100,000 8290.60
200,000 16,581.30
500,000 41,453.20
1,000,000 82,906.30
2,000,000 165,812.60
5,000,000 414,531.50
CZK tỷ lệ
24 tháng Sáu 2026
NZD CZK
coinmill.com
1.00 12
2.00 24
5.00 60
10.00 121
20.00 241
50.00 603
100.00 1206
200.00 2412
500.00 6031
1000.00 12,062
2000.00 24,124
5000.00 60,309
10,000.00 120,618
20,000.00 241,236
50,000.00 603,090
100,000.00 1,206,181
200,000.00 2,412,362
NZD tỷ lệ
24 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ