Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


CZK OMR
coinmill.com
20 0.370
50 0.925
100 1.845
200 3.695
500 9.235
1000 18.470
2000 36.940
5000 92.355
10,000 184.705
20,000 369.410
50,000 923.525
100,000 1847.050
200,000 3694.100
500,000 9235.250
1,000,000 18,470.500
2,000,000 36,941.000
5,000,000 92,352.505
CZK tỷ lệ
18 tháng Tám 2026
OMR CZK
coinmill.com
0.200 11
0.500 27
1.000 54
2.000 108
5.000 271
10.000 541
20.000 1083
50.000 2707
100.000 5414
200.000 10,828
500.000 27,070
1000.000 54,140
2000.000 108,281
5000.000 270,702
10,000.000 541,404
20,000.000 1,082,808
50,000.000 2,707,019
OMR tỷ lệ
18 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ