Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Peru Nuevo Sol được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peru Nuevo Sol trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nuevos Peru Soles hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Peru Nuevo Sol là tiền tệ Peru (PE, PER). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu PEN có thể được viết S. Peru Nuevo Sol được chia thành 100 centimos. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Peru Nuevo Sol cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PEN có 6 chữ số có nghĩa.


CZK PEN
coinmill.com
20 3.21
50 8.02
100 16.04
200 32.09
500 80.22
1000 160.44
2000 320.88
5000 802.19
10,000 1604.39
20,000 3208.77
50,000 8021.93
100,000 16,043.86
200,000 32,087.71
500,000 80,219.28
1,000,000 160,438.56
2,000,000 320,877.13
5,000,000 802,192.82
CZK tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026
PEN CZK
coinmill.com
2.00 12
5.00 31
10.00 62
20.00 125
50.00 312
100.00 623
200.00 1247
500.00 3116
1000.00 6233
2000.00 12,466
5000.00 31,165
10,000.00 62,329
20,000.00 124,658
50,000.00 311,646
100,000.00 623,292
200,000.00 1,246,583
500,000.00 3,116,458
PEN tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ