Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Peso Philippine được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peso Philippine trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Philippine Pesos hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Peso Philippines là tiền tệ Việt Nam (PH, PHL). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu PHP có thể được viết P. Peso Philippines được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Peso Philippines cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PHP có 6 chữ số có nghĩa.


CZK PHP
coinmill.com
20 50.78
50 126.95
100 253.89
200 507.79
500 1269.47
1000 2538.95
2000 5077.89
5000 12,694.73
10,000 25,389.46
20,000 50,778.92
50,000 126,947.31
100,000 253,894.62
200,000 507,789.24
500,000 1,269,473.10
1,000,000 2,538,946.21
2,000,000 5,077,892.41
5,000,000 12,694,731.03
CZK tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
PHP CZK
coinmill.com
50.00 20
100.00 39
200.00 79
500.00 197
1000.00 394
2000.00 788
5000.00 1969
10,000.00 3939
20,000.00 7877
50,000.00 19,693
100,000.00 39,386
200,000.00 78,773
500,000.00 196,932
1,000,000.00 393,864
2,000,000.00 787,728
5,000,000.00 1,969,321
10,000,000.00 3,938,642
PHP tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ