Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Qatar Rian được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Qatar Rian trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Qatar Riyals hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Rian Qatar là tiền tệ Qatar (QA, QAT). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Rian Qatar còn được gọi là Rial Qatar. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu QAR có thể được viết QR. Rian Qatar được chia thành 100 dirhams. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rian Qatar cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi QAR có 6 chữ số có nghĩa.


CZK QAR
coinmill.com
20 3
50 9
100 17
200 34
500 86
1000 172
2000 345
5000 862
10,000 1723
20,000 3447
50,000 8617
100,000 17,234
200,000 34,467
500,000 86,169
1,000,000 172,337
2,000,000 344,675
5,000,000 861,687
CZK tỷ lệ
30 tháng Bảy 2026
QAR CZK
coinmill.com
2 12
5 29
10 58
20 116
50 290
100 580
200 1161
500 2901
1000 5803
2000 11,605
5000 29,013
10,000 58,026
20,000 116,051
50,000 290,129
100,000 580,257
200,000 1,160,515
500,000 2,901,287
QAR tỷ lệ
29 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ