Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Leu Rumani được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 6 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Leu Rumani trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rumani Lei hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Leu Romainian là tiền tệ Ru-ma-ni (RO, ROM). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu RON có thể được viết L. Leu Romainian được chia thành 100 bani. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Leu Romainian cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RON có 5 chữ số có nghĩa.


CZK RON
coinmill.com
20 4.26
50 10.65
100 21.31
200 42.62
500 106.55
1000 213.09
2000 426.19
5000 1065.47
10,000 2130.94
20,000 4261.89
50,000 10,654.72
100,000 21,309.44
200,000 42,618.87
500,000 106,547.18
1,000,000 213,094.36
2,000,000 426,188.72
5,000,000 1,065,471.79
CZK tỷ lệ
6 tháng Tư 2026
RON CZK
coinmill.com
5.00 23
10.00 47
20.00 94
50.00 235
100.00 469
200.00 939
500.00 2346
1000.00 4693
2000.00 9386
5000.00 23,464
10,000.00 46,928
20,000.00 93,855
50,000.00 234,638
100,000.00 469,276
200,000.00 938,551
500,000.00 2,346,378
1,000,000.00 4,692,757
RON tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ