Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Leu Rumani được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Leu Rumani trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rumani Lei hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Leu Romainian là tiền tệ Ru-ma-ni (RO, ROM). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu RON có thể được viết L. Leu Romainian được chia thành 100 bani. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Leu Romainian cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RON có 3 chữ số có nghĩa.


CZK RON
coinmill.com
20 4.39
50 10.98
100 21.95
200 43.90
500 109.75
1000 219.50
2000 439.00
5000 1097.51
10,000 2195.02
20,000 4390.04
50,000 10,975.10
100,000 21,950.19
200,000 43,900.39
500,000 109,750.97
1,000,000 219,501.95
2,000,000 439,003.90
5,000,000 1,097,509.74
CZK tỷ lệ
29 tháng Mười 2026
RON CZK
coinmill.com
5.00 23
10.00 46
20.00 91
50.00 228
100.00 456
200.00 911
500.00 2278
1000.00 4556
2000.00 9112
5000.00 22,779
10,000.00 45,558
20,000.00 91,115
50,000.00 227,788
100,000.00 455,577
200,000.00 911,154
500,000.00 2,277,884
1,000,000.00 4,555,768
RON tỷ lệ
30 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ