Old Nga Ruble (RUR) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Nga Ruble (RUB) vào ngày 1 tháng 1 năm 1998.
Một RUB tương đương đến 1000 RUR.

Cuaron Séc (CZK) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Old Nga Ruble được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Nga Ruble trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đồnd rúp Nga cũ hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Old Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu RUR có thể được viết R. Old Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Old Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUR có 5 chữ số có nghĩa.


CZK RUR
coinmill.com
20 76,840
50 192,100
100 384,200
200 768,390
500 1,920,980
1000 3,841,960
2000 7,683,930
5000 19,209,810
10,000 38,419,630
20,000 76,839,260
50,000 192,098,150
100,000 384,196,290
200,000 768,392,590
500,000 1,920,981,460
1,000,000 3,841,962,930
2,000,000 7,683,925,850
5,000,000 19,209,814,640
CZK tỷ lệ
15 tháng Mười 2026
RUR CZK
coinmill.com
50,000 13
100,000 26
200,000 52
500,000 130
1,000,000 260
2,000,000 521
5,000,000 1301
10,000,000 2603
20,000,000 5206
50,000,000 13,014
100,000,000 26,028
200,000,000 52,057
500,000,000 130,142
1,000,000,000 260,284
2,000,000,000 520,567
5,000,000,000 1,301,418
10,000,000,000 2,602,836
RUR tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ