Old Nga Ruble (RUR) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Nga Ruble (RUB) vào ngày 1 tháng 1 năm 1998.
Một RUB tương đương đến 1000 RUR.

Cuaron Séc (CZK) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Old Nga Ruble được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Nga Ruble trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đồnd rúp Nga cũ hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Old Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu RUR có thể được viết R. Old Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Old Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Sáu 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUR có 6 chữ số có nghĩa.


CZK RUR
coinmill.com
20 76,700
50 191,750
100 383,510
200 767,020
500 1,917,540
1000 3,835,080
2000 7,670,150
5000 19,175,380
10,000 38,350,750
20,000 76,701,500
50,000 191,753,760
100,000 383,507,520
200,000 767,015,030
500,000 1,917,537,590
1,000,000 3,835,075,170
2,000,000 7,670,150,350
5,000,000 19,175,375,860
CZK tỷ lệ
9 tháng Hai 2026
RUR CZK
coinmill.com
50,000 13
100,000 26
200,000 52
500,000 130
1,000,000 261
2,000,000 522
5,000,000 1304
10,000,000 2608
20,000,000 5215
50,000,000 13,038
100,000,000 26,075
200,000,000 52,150
500,000,000 130,376
1,000,000,000 260,751
2,000,000,000 521,502
5,000,000,000 1,303,755
10,000,000,000 2,607,511
RUR tỷ lệ
29 tháng Sáu 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ