Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Sudan Pound được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Pound trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan Pounds hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Đồng Bảng Anh Sudan được chia thành 100 qirush. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDG có 5 chữ số có nghĩa.


CZK SDG
coinmill.com
20 0.00
50 0.00
100 0.01
200 0.02
500 0.04
1000 0.08
2000 0.16
5000 0.39
10,000 0.79
20,000 1.58
50,000 3.94
100,000 7.88
200,000 15.75
500,000 39.38
1,000,000 78.76
2,000,000 157.53
5,000,000 393.82
CZK tỷ lệ
30 tháng Bảy 2026
SDG CZK
coinmill.com
0.00 13
0.00 25
0.01 63
0.01 127
0.02 254
0.05 635
0.10 1270
0.20 2539
0.50 6348
1.00 12,696
2.00 25,393
5.00 63,481
10.00 126,963
20.00 253,925
50.00 634,813
100.00 1,269,626
200.00 2,539,253
SDG tỷ lệ
2 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ