Sudan Pound (SDP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Dinar Sudan (SDD) vào ngày 1 tháng 1 năm 1992.
Một SDP tương đương đến 10 SDD.

Cuaron Séc (CZK) và Sudan Dinar (SDD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Sudan Pound được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Pound trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan Pounds hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDP có 5 chữ số có nghĩa.


CZK SDP
coinmill.com
20 1.59
50 3.96
100 7.93
200 15.86
500 39.64
1000 79.29
2000 158.58
5000 396.44
10,000 792.88
20,000 1585.77
50,000 3964.42
100,000 7928.84
200,000 15,857.67
500,000 39,644.19
1,000,000 79,288.37
2,000,000 158,576.75
5,000,000 396,441.86
CZK tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
SDP CZK
coinmill.com
1.00 13
2.00 25
5.00 63
10.00 126
20.00 252
50.00 631
100.00 1261
200.00 2522
500.00 6306
1000.00 12,612
2000.00 25,224
5000.00 63,061
10,000.00 126,122
20,000.00 252,244
50,000.00 630,609
100,000.00 1,261,219
200,000.00 2,522,438
SDP tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ