Tolar Tiếng Slovenia (SIT) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 01 tháng 1 2007.
Một EUR tương đương với 239,640 SIT.

Cuaron Séc (CZK) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và Tôla Xlôvênia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tôla Xlôvênia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Slovenia Tolars hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Tolar Tiếng Slovenia là tiền tệ Slovenia (SI, SVN). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu SIT có thể được viết SlT. Tolar Tiếng Slovenia được chia thành 100 stotinov (stotins). Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tolar Tiếng Slovenia cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SIT có 6 chữ số có nghĩa.


CZK SIT
coinmill.com
20 197.9
50 494.8
100 989.6
200 1979.1
500 4947.8
1000 9895.7
2000 19,791.3
5000 49,478.3
10,000 98,956.6
20,000 197,913.3
50,000 494,783.2
100,000 989,566.5
200,000 1,979,132.9
500,000 4,947,832.3
1,000,000 9,895,664.6
2,000,000 19,791,329.2
5,000,000 49,478,322.9
CZK tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
SIT CZK
coinmill.com
200.0 20
500.0 51
1000.0 101
2000.0 202
5000.0 505
10,000.0 1011
20,000.0 2021
50,000.0 5053
100,000.0 10,105
200,000.0 20,211
500,000.0 50,527
1,000,000.0 101,054
2,000,000.0 202,109
5,000,000.0 505,272
10,000,000.0 1,010,544
20,000,000.0 2,021,087
50,000,000.0 5,052,718
SIT tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ