El Salvidor Colon (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng đồng đô la Mỹ (USD) trên 01 Tháng Một 2001.
Một USD tương đương lên 8,75 SVC.

Cuaron Séc (CZK) và Đô la Mỹ (USD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và El Salvador Colon được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho El Salvador Colon trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào El Salvador Colones hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). El Salvador Colon là tiền tệ El Salvador (SV, SLV). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. El Salvador Colon được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái El Salvador Colon cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SVC có 6 chữ số có nghĩa.


CZK SVC
coinmill.com
20 8.50
50 21.25
100 42.55
200 85.10
500 212.70
1000 425.40
2000 850.85
5000 2127.10
10,000 4254.20
20,000 8508.35
50,000 21,270.90
100,000 42,541.85
200,000 85,083.70
500,000 212,709.20
1,000,000 425,418.40
2,000,000 850,836.80
5,000,000 2,127,091.95
CZK tỷ lệ
23 tháng Hai 2026
SVC CZK
coinmill.com
5.00 12
10.00 24
20.00 47
50.00 118
100.00 235
200.00 470
500.00 1175
1000.00 2351
2000.00 4701
5000.00 11,753
10,000.00 23,506
20,000.00 47,013
50,000.00 117,531
100,000.00 235,063
200,000.00 470,125
500,000.00 1,175,314
1,000,000.00 2,350,627
SVC tỷ lệ
23 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ