El Salvidor Colon (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng đồng đô la Mỹ (USD) trên 01 Tháng Một 2001.
Một USD tương đương lên 8,75 SVC.

Cuaron Séc (CZK) và Đô la Mỹ (USD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Cuaron Séc và El Salvador Colon được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho El Salvador Colon trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào El Salvador Colones hoặc Séc Koruny để chuyển đổi loại tiền tệ.

Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). El Salvador Colon là tiền tệ El Salvador (SV, SLV). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. El Salvador Colon được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái El Salvador Colon cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SVC có 6 chữ số có nghĩa.


CZK SVC
coinmill.com
20 8.35
50 20.90
100 41.80
200 83.60
500 208.95
1000 417.95
2000 835.90
5000 2089.70
10,000 4179.40
20,000 8358.80
50,000 20,897.00
100,000 41,794.00
200,000 83,588.05
500,000 208,970.10
1,000,000 417,940.15
2,000,000 835,880.30
5,000,000 2,089,700.75
CZK tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
SVC CZK
coinmill.com
5.00 12
10.00 24
20.00 48
50.00 120
100.00 239
200.00 479
500.00 1196
1000.00 2393
2000.00 4785
5000.00 11,963
10,000.00 23,927
20,000.00 47,854
50,000.00 119,634
100,000.00 239,269
200,000.00 478,537
500,000.00 1,196,344
1,000,000.00 2,392,687
SVC tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ